PHÍ TÀI CHÍNH

Hiểu rõ các khoản phí tài chính của chúng tôi

Giao dịch thông minh hơn nhờ nắm rõ cách chúng tôi tính toán chi phí tài chính dựa trên loại tài sản, ngày nghỉ lễ và giờ giao dịch.

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM CỦA EQUITI

Phí hoán đổi & phí qua đêm là gì

Thị trường giao dịch cũng có những ngày nghỉ lễ, hãy kiểm tra lịch để biết những ngày sắp tới có thể ảnh hưởng đến các vị thế mở của bạn do kéo dài thời gian tính phí qua đêm.

Vì chúng tôi không cung cấp dịch vụ giao tài sản thực tế nên chúng tôi điều chỉnh giá trên một số sản phẩm để chuyển hạn (kéo dài) ngày thanh toán và cho phép bạn giữ vị thế mở. Chúng tôi khuyên bạn hãy luôn kiểm tra phí qua đêm (hoặc "phí hoán đổi") trên mỗi sản phẩm để bảo vệ chiến lược giao dịch của mình.

Vui lòng lưu ý rằng:

  • Khi bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4 hoặc MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’).

  • Các loại tài sản khác nhau thanh toán vào những ngày khác nhau, chi phí tài chính của chúng tôi được tính toán trên cơ sở từng vị thế và chi phí đó có thể được tính vào tài khoản của bạn.

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD ngoại hối và dầu: Số lot x Kích thước hợp đồng x Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống x Kích thước point

  • Công thức tính phí qua đêm cho CFD cổ phiếu và chỉ số: (Phí hoán đổi cho vị thế mua khống/bán khống)/360/100 x Giá đóng cửa x Số lot

Để tìm hiểu thêm, hãy xem trang Câu hỏi thường gặp hoặc xem giờ giao dịch ngày lễ của chúng tôi.

Tải xuống danh sách phí qua đêm quý này theo sản phẩm.

Swaps and Rollovers
PHÍ HOÁN ĐỔI HIỆN HÀNH

Phí hoán đổi theo sản phẩm

Biểu tượng Vị thế giao dịch dài Vị thế giao dịch ngắn
AUDCAD 1.086 -7.006
AUDCHF 3.990 -8.116
AUDCNH -75.672 -143.852
AUDDKK -22.809 -22.809
AUDHKD -89.647 -141.717
AUDJPY 1.554 -13.133
AUDNZD -1.159 -6.748
AUDSGD -13.463 -26.563
AUDUSD -1.801 -1.952
CADCHF 1.009 -6.739
CADJPY 1.563 -8.376
CADSGD -7.793 -13.163
CHFJPY -11.545 -0.145
CHFNOK -204.757 64.093
CHFPLN -83.880 21.020
CHFSGD -21.954 -9.374
CNHJPY -20.086 -20.093
EURAUD -12.077 4.181
EURCAD -4.499 -2.119
EURCHF 2.797 -9.243
EURCZK -21.920 -21.920
EURDKK -64.070 -81.870
EURGBP -6.607 1.611
EURHKD -98.954 -92.954
EURHUF -33.985 -33.985
EURILS -10.119 -10.119
EURJPY -5.093 -11.899
EURMXN -480.953 72.047
EURNOK -121.691 1.602
EURNZD -9.117 0.047
EURPLN -62.091 -14.861
EURRUB -14.091 -14.091
EURSEK -64.597 -75.697
EURSGD -27.509 -34.069
EURTRY -6773.394 1883.306
EURUSD -8.764 2.563
EURZAR -35.047 11.922
GAUCNH -1.285 -0.187
GAUUSD -2.166 1.057
GBPAUD -7.001 -3.713
GBPCAD 3.316 -11.235
GBPCHF 8.831 -13.687
GBPCNH -47.460 -171.610
GBPDKK -33.562 -134.622
GBPHKD -63.075 -155.985
GBPJPY 4.974 -25.082
GBPNOK -85.595 -64.722
GBPNZD -6.545 -17.283
GBPPLN -54.961 -48.861
GBPSEK -56.344 -184.444
GBPSGD -19.218 -42.718
GBPTRY -7477.104 1853.996
GBPUSD -3.085 -2.639
GBPZAR -32.498 1.062
HKDCNH -91.076 -91.076
HKDJPY -13.684 -15.264
KAUCNH -128.530 -18.719
KAUUSD -2165.665 1056.879
MXNJPY -11.265 -14.395
NOKJPY -0.306 -3.106
NOKSEK 0.791 -11.322
NOKSGD -18.848 -18.848
NZDCAD -2.012 -4.666
NZDCHF 2.101 -5.742
NZDCNH -83.040 -111.130
NZDJPY 2.050 -9.167
NZDSGD -16.876 -23.776
NZDUSD -3.193 -0.489
PLNJPY -3.825 -3.825
SEKJPY -1.181 -2.181
SGDJPY -14.768 -18.348
TRYJPY 1.046 -5.114
USDAED -4.051 -4.051
USDCAD 3.965 -7.571
USDCHF 4.646 -10.819
USDCNH 31.983 -65.827
USDCZK -29.832 -33.532
USDDKK -22.704 -98.544
USDHKD -43.700 -113.730
USDHUF -55.704 -16.004
USDILS -5.415 -2.115
USDJPY 0.934 -17.390
USDMXN -323.595 -20.395
USDNOK -57.463 -43.938
USDPLN -43.087 -37.597
USDRUB -235.250 -235.250
USDSAR 0.000 0.000
USDSEK -32.805 -135.069
USDSGD -9.970 -27.770
USDTHB -272.500 -272.500
USDTRY -5744.735 961.965
USDZAR -189.541 55.259
XAGEUR -10.581 -0.441
XAGUSD -18.719 1.861
XAUAED -256.343 119.398
XAUAUD -114.624 68.566
XAUCNH -462.731 -109.681
XAUEUR -65.896 -4.866
XAUGBP -64.122 28.038
XAUJPY -57.744 1.727
XAUTRY -32346.865 8814.035
XAUUSD -76.120 42.870
XPDEUR -12.751 -18.742
XPDUSD -24.309 -12.799
XPTEUR -23.637 -15.353
XPTUSD -42.577 -10.877
Latest update was at 27/02/2026
SÀN MÔI GIỚI TOÀN CẦU

Bắt đầu giao dịch trực tuyến với Equiti

PHÍ HOÁN ĐỔI & PHÍ QUA ĐÊM ĐƯỢC TÍNH NHƯ THẾ NÀO?

Tìm hiểu cách tính các loại phí qua đêm

Nếu bạn giao dịch CFD ngoại hối trên cơ sở "giao ngay" trên nền tảng MT4/MT5, hầu hết các giao dịch sẽ được thanh toán trong hai ngày làm việc (cặp T+2) kể từ lúc bắt đầu - tuy nhiên, một số cặp (như USDCAD, USDRUB & USDTRY) được thanh toán trên cơ sở một ngày làm việc (hay ‘T+1’). Tất cả các vị thế còn mở lúc 23:59 (theo giờ máy chủ) sẽ được chuyển sang ngày giá trị mới – và do đó phải tuân theo các điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm mà chúng tôi đã liệt kê ở trên.

Phí qua đêm cuối tuần hoạt động như thế nào?

Khi bạn chuyển hạn (kéo dài kỳ hạn) một vị thế mở từ Thứ Tư sang Thứ Năm (các cặp T+2) trên cơ sở một ngày giao dịch, thì ngày Thứ Hai của tuần tiếp theo sẽ trở thành ngày giá trị mới (hay 'ngày thanh toán'), thay vì Thứ Bảy. Điều này có nghĩa là mức điều chỉnh phí hoán đổi/phí qua đêm vào tối Thứ Tư sẽ gấp ba lần giá trị được thể hiện trong bảng. Điều tương tự cũng xảy ra với cặp T+1 vào Thứ Năm. Điều này phản ánh ngày giá trị của một vị thế ngoại hối chuyển hạn như thế nào trên thị trường cơ bản.

Nếu US30 có chi phí là 0,75 cho vị thế bán khống và -3,25 cho vị thế mua khống và vị thế mở của bạn trong một tuần có kích thước 1 lot (tức là 100.000 USD):

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 3,25 x 7 = -22,75 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: -0,75 x 7 = -5,25 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu cặp GBPUSD có chi phí là 1,96 cho vị thế bán khống và -4,32 cho vị thế mua khống và bạn đã giao dịch 1 lot (tức là 100.000 GBP).

Khoản phí trong 1 tuần cho vị thế mua khống: - 4,32 x 7 = -30,24 USD

Khoản tín dụng trong 1 tuần cho vị thế bán khống: 1,96 x 7 = +13,72 USD

Nếu tài khoản của bạn được thiết lập loại tiền tệ khác với loại tiền tệ tính lãi/lỗ thì kết quả cần được chuyển đổi sang loại tiền tệ của tài khoản theo tỷ giá hối đoái giao ngay của hai loại tiền tệ.

Nếu hôm nay là Thứ Hai và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Tư; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (21:00 giờ GMT) tối Thứ Hai, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Tư sang Thứ Năm (1 ngày lịch). Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 10 point MT4 mỗi ngày - được báo giá là '10' trong giá hoán đổi qua đêm của chúng tôi bên dưới - vì vậy giá hoán đổi sẽ được tính là 10 (1 * 10).

Nếu hôm nay là Thứ Tư và ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Hai (3 ngày lịch) do thị trường đóng cửa và không thể thay đổi vị thế vào cuối tuần. Trong ví dụ này, giá trị hoán đổi sẽ là 30 point MT4 (10 point/ngày) - vì mặc dù được báo giá là 10 nhưng phí hoán đổi vào các đêm Thứ Tư sẽ được MT4 tự động tính là 30 (3*10).

Trong trường hợp ngày nghỉ lễ, ngày giá trị sẽ chuyển hạn theo quy ước thị trường.

Nếu hôm nay là Thứ Tư thì ngày giá trị của cặp EURUSD là Thứ Sáu nhưng Thứ Hai lại là ngày nghỉ lễ; vậy thì vào lúc 5 giờ chiều theo giờ NY (9 giờ tối GMT) tối Thứ Tư, ngày giá trị của EURUSD sẽ chuyển từ Thứ Sáu sang Thứ Ba (không thể chuyển sang Thứ Hai vì Thứ Hai là ngày nghỉ lễ), nghĩa là 4 ngày lịch. Vì vậy, trong ví dụ này, giá trị hoán đổi là 40 point MT4/MT5 (10 point/ngày). Chúng tôi báo giá là “13,33” vì MT4/MT5 biết rằng vào Thứ Tư, nền tảng sẽ tính phí gấp 3 lần giá trị chúng tôi nhập. 3 * 13,33 = 40.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Câu hỏi thường gặp về phí tài chính

Làm cách nào để nạp tiền vào tài khoản giao dịch của tôi?

Bạn có thể nạp tiền và rút tiền một cách an toàn vào tài khoản giao dịch Equiti của mình bằng thẻ tín dụng, Ví điện tử, chuyển khoản ngân hàng, các giải pháp sẵn có tại địa phương và ví tiền mã hóa. Hãy tìm hiểu thêm về các phương thức nạp tiền của chúng tôi trên trang Nạp tiền và rút tiền.

Còn nhiều điều nữa để khám phá

All CFD Products Hero

Sản phẩm

Duyệt tìm các sản phẩm ngoại hối, chỉ số, tiền mã hóa, hàng hóa, cổ phiếu và CFD ETF.

All Platforms Prefooter

Nền tảng

Tìm nền tảng giao dịch phù hợp với nhu cầu của bạn – chúng tôi cung cấp MT4 và MT5.

All Accounts SC

Tài khoản giao dịch

Giao dịch với phí hoa hồng bằng không và yêu cầu tiền nạp thấp.